2601110603 - CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS HTD
| CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS HTD | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2601110603 |
| Địa chỉ Thuế | Tổ 2A, Khu Quế Trạo, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam |
| Địa chỉ | Tổ 2A, Khu Quế Trạo, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Tên quốc tế | HTD LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN THUẬN Ngoài ra, NGUYỄN VĂN THUẬN còn đại diện các doanh nghiệp, đơn vị: |
| Điện thoại | 0918072928 |
| Ngày hoạt động | 2024-10-08 |
| Quản lý bởi | Thuế tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| Cập nhật mã số thuế 2601110603 lần cuối vào 2026-11-01 22:50:03. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
|
Nếu bạn có đề xuất tính năng giúp nâng cao hiệu suất làm việc hoặc có ý tưởng, góp ý cho hệ thống, vui lòng liên hệ.
|
|
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng -Chi tiết: Khai thác than cứng; làm sạch, sắp xếp, tuyển chọn, phân loại, nghiền, sàng than cứng ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0710 | Khai thác quặng sắt -Chi tiết: Khai thác, chế biến, xuất khẩu quặng sắt (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) (trừ quặng kim loại quý hiếm) |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt -Chi tiết: Khai thác, chế biến, xuất khẩu, quặng không chứa sắt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét -Chi tiết: Thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản, Khai thác, sản xuất, kinh doanh chế biến đá, cát, sỏi, đất xây dựng, đá chẻ, đất sét và vật liệu xây dựng khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón -Chi tiết :Khai thác và chế biến khoáng sản |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu -Chi tiết: Khai thác khoáng sản (trừ khoáng sản Nhà nước cấm) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic -Chi tiết: Sản xuất bao bì, sản phẩm ngành nhựa, các sản phẩm khác từ plastic (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị -Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị công nghiệp, thiết bị điện tử, thiết bị điện (không sửa chữa tại trụ sở chính; trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ -Chi tiết: Xây dựng công trình cầu, đường. Xây dựng công trình đường bộ khác, thi công hạ tầng giao thông |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017-NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác -Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, cầu đường, thủy lợi, thủy điện, xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư |
| 4311 | Phá dỡ -Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện -Chi tiết: Lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình. Lắp đặt trạm biến áp. Thiết kế hệ thống điện công trình gia dụng - công nghiệp, điện chiếu sáng, tín hiệu đô thị (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác -Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước,hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như : Thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng -Chi tiết: Hoàn thiện nội thất, ngoại thất các công trình |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác -Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, ép cọc, cọc khoan nhồi để xây dựng móng nhà, công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá -Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa, Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình -Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh (trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác -Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan -Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan. Bán buôn nhiên liệu, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn các loại.( trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại -Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, thép không gỉ, đồng, chì, nhôm, kẽm, inox và các kim loại màu khác dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: thỏi, thanh, tấm, lá ,dài, dạng hình (trừ vàng miếng và bán buôn phế liệu tại trụ sở) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng -Chi tiết: Bán buôn gỗ cây, tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến (Trừ loại nhà nước cấm); Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; Bán buôn sơn và véc ni; Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; Bán buôn kính phẳng; Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán buôn bình đun nước nóng; Bán buôn thiết bị vệ sinh như: bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su; Bán buôn dụng cụ cầm tay: búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. Bán buôn vật liệu xây dựng như gạch, ngói, đá, cát, sỏi, Đất sét, bột đá, cao lanh |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu -Chi tiết: Bán buôn cao su nhiên liệu; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn hạt nhựa, nhựa tổng hợp, nhựa tái sinh, các sản phẩm từ nhựa, hóa chất ngành nhựa (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh). |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp -Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm từ nhựa, thiết bị, nguyên vật liệu và phụ gia ngành nhựa. Bán buôn sản phẩm từ đá tự nhiên, đá cục, bột đá, đá đã qua chế biến |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh -Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dược phẩm, vàng miếng và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh). |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) -Chi tiết: Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác -Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; Hoạt động quản lý, điều hành vận tải hành khách. (loại trừ cho thuê xe không kèm người lái; vận chuyển của xe cứu thương) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa -Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển hàng hóa đường sông (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa -Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa -Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ; Bốc xếp hàng hóa cảng biển; Bốc xếp hàng hóa cảng sông. (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải -Chi tiết: Giao nhận hàng hóa; Đại lý vận tải hàng hóa; Dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). |
| 5310 | Bưu chính -Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bưu chính viễn thông. Kinh doanh các loại hình dịch vụ bưu chính trong nước và quốc tế |
| 5320 | Chuyển phát -Chi tiết: Dịch vụ chuyển phát nhanh bưu phẩm, bưu kiện hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan -Chi tiết:Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình ; Thiết kế nội, ngoại thất công trình; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực công trình xây dựng; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng -Chi tiết: Hoạt động trang trí nội, ngoại thất. |