2500787639 - CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH XANH TAM ĐẢO
| CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH XANH TAM ĐẢO | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2500787639 |
| Địa chỉ Thuế | Thôn Tam Đảo, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam |
| Địa chỉ | Thôn Tam Đảo, Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Tên quốc tế | TAM DAO GREEN TOURIST JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TAM DAO GT., JSC |
| Người đại diện | DƯƠNG VĂN QUANG Ngoài ra, DƯƠNG VĂN QUANG còn đại diện các doanh nghiệp, đơn vị: |
| Quản lý bởi | Thuế tỉnh Phú Thọ |
| Ngành nghề chính | Điều hành tua du lịch |
| Cập nhật mã số thuế 2500787639 lần cuối vào 2026-11-03 03:07:05. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
|
Nếu bạn có đề xuất tính năng giúp nâng cao hiệu suất làm việc hoặc có ý tưởng, góp ý cho hệ thống, vui lòng liên hệ.
|
|
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2310 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh Chi tiết: - Sản xuất, tạo hình và gia công thủy tinh phẳng và sản phẩm từ thủy tinh phẳng như: kính phẳng, kính phẳng có dây, kính phẳng màu; kính phẳng cường lực, kính phẳng nhiều lớp; - Sản xuất, tạo hình và gia công gạch lát sàn thủy tinh; - Sản xuất, tạo hình và gia công gương thủy tinh; - Sản xuất, tạo hình và gia công các tấm kính cách nhiệt nhiều lớp. |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: - Sản xuất gạch bê tông khí chưng áp, gạch bê tông bọt, gạch bê tông không nung - Sản xuất bê tông tươi, bê tông đúc sẵn, bê tông thương phẩm, xi măng hoặc các sản phẩm đá nhân tạo sử dụng trong xây dựng như: Ngói, đá lát tường, gạch, tấm, thanh, ống... - Sản xuất các hợp chất xây dựng đúc sẵn dùng trong xây dựng hoặc xây dựng dân dụng từ đá, xi măng hoặc đá nhân tạo; - Sản xuất các sản phẩm vữa dùng trong xây dựng như: dạng tấm, bảng, thanh; - Sản xuất nguyên liệu xây dựng từ thực vật (gỗ, sợi thực vật, rơm, rạ, bấc) được trộn với xi măng, vôi, vữa và các khoáng khác; - Sản xuất các sản phẩm từ xi măng amiăng hoặc xi măng sợi xenlulo hoặc vật liệu tương tự như: Các tấm gấp nhiều lần, thanh, ngói, ống, vòi, vò, bồn rửa, khung cửa sổ; - Sản xuất các sản phẩm khác như: chậu hoa, bức phù hiệu, tượng từ bê tông, vôi, vữa, xi măng hoặc đá nhân tạo; - Sản xuất vữa bột; - Sản xuất bê tông trộn sẵn, bê tông đúc sẵn và bê tông hỗn hợp khô, bê tông khô. |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: - Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo...); - Sản xuất kết cấu thép cho nhà xưởng, nhà công nghiệp, nhà cao tầng; - Sản xuất rui, mè, xà, dầm, các thanh giằng, cột, khung, giàn, vì kèo, xà gồ, khung nhà tiền chế, khung đỡ mái nhà được làm sẵn bằng kim loại - Sản xuất các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng như: thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường... - Sản xuất khung kim loại công nghiệp (khung cho là hơi, thiết bị nâng và cầm tay...); - Sản xuất nhà đúc sẵn bằng kim loại như: Nhà di chuyển và các bộ phận tháo rời...; - Sản xuất cửa cuốn, cửa tự động, cửa thủy lực, thang máy, thang cuốn, cầu thang, cầu thang tự động, cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, lan can, cổng, vách ngăn phòng bằng kim loại.... |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất bảng hiệu, hộp đèn; - Sản xuất, gia công tấm nhôm Aluminum, vách ngăn compact… |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng, cải tạo các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng khu, cụm công nghiệp, khu đô thị; xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, - Xây dựng, cải tạo công trình thể thao, văn hóa, du lịch, - Tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích lịch sử văn hóa, danh thắng - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ; - Xây dựng sân chơi; - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: - Làm sạch mặt bằng xây dựng; - Chuẩn bị mặt bằng, san gạt mặt bằng, hạ cốt nền - Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá,... - Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự; - Chuẩn bị mặt bằng để khai thác mỏ như: Chuyển vật cồng kềnh và các hoạt động chuẩn bị, phát triển khác đối với mặt bằng và tài sản khoáng sản, ngoại trừ ở những vùng dầu và khí; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống cửa bao gồm cửa ra vào, cửa sổ, cửa bếp, cầu thang, các loại cửa tương tự làm bằng gỗ, kim loại hoặc làm bằng vật liệu khác, - Thi công lắp dựng nhà thép tiền chế, vì kèo các loại; - Lắp đặt nhà xưởng công nghiệp, nhà dân dụng, khung nhà thép, mái tôn, khung nhôm kính, - Lắp đặt giàn giáo xây dựng, - Lắp đặt dây dẫn chống sét; hệ thống hút bụi; hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. - Lắp đặt bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phòng cháy - chữa cháy, hệ thống chống trộm, camera quan sát, |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: - Lắp gương, kính, lắp đặt cửa ra vào, cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác, - Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự, - Lắp đặt thiết bị nội thất, ngoại thất - Trang trí nội, ngoại thất công trình xây dựng - Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, lát sàn, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được... - Sơn, bả bên ngoài và bên trong công trình nhà, - Sơn các kết cấu công trình dân dụng, |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng Chi tiết: - Mua bán giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác dùng trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; - Mua bán đồ gỗ ngoài trời; - Mua bán đồ gỗ cho nhà kho, nhà thờ, cơ sở y tế,... - Mua bán thảm, ví dụ như thảm treo tường, thảm trải sàn,...; - Mua bán thiết bị chiếu sáng, ví dụ như đèn, bộ đèn điện,... |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Mua bán nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Mua bán hàng gốm, sứ, thủy tinh - Mua bán giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự - Mua bán sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Mua bán dụng cụ thể dục, thể thao - Mua bán xe đạp, xe đạp điện và các bộ phận và phụ kiện liên quan; - Mua bán thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc... - Mua bán đồ điện tử tiêu dùng, ví dụ như băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh, radio, tivi, thiết bị âm thanh, máy chơi trò chơi điện tử...; |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, cơ khí - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy CNC, máy tiện, máy tiện bàn, máy khoan, máy hàn, máy cắt, máy phay đố, máy đột dập, máy ép góc, máy cắt nếp, máy MCV, thiết bị - xe nâng hạ và các loại máy cơ khí khác - Mua bán máy móc, thiết bị vật liệu điện: Tổ máy phát điện, máy phát điện, động cơ điện, máy biến thế, dây điện đã hoặc chưa bọc lớp cách điện, rơle, cầu dao, cầu chì, thiết bị mạch điện khác. - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng: máy photocopy, máy chiếu, đèn chiếu, máy hủy giấy, máy fax... - Mua bán thiết bị và dụng cụ đo lường; - Mua bán thiết bị phòng cháy, chữa cháy, hệ thống chống trộm, camera quan sát, hệ thống chống sét - Mua bán dây dẫn chống sét; hệ thống hút bụi; hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung - Mua bán tấm pin năng lượng mặt trời (solar panel), pin lưu trữ, bộ biến tần (inverter), bộ điều khiển sạc và các thiết bị phụ trợ |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Mua bán xăng dầu đã tinh chế: Xăng, diesel, mazout, nhiên liệu máy bay, dầu đốt nóng, dầu hỏa; - Mua bán dầu nhờn, mỡ nhờn, các sản phẩm dầu, mỡ đã tinh chế khác. |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Mua bán sắt, thép dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: phôi thép, thỏi, thanh, cuộn, cây, ống, trục, hộp, tấm, lá, dải, thép không gỉ, thép hợp kim chịu lực, sắt thép dạng hình (chữ T, chữ L, chữ U V C I H Z...) - Mua bán phụ kiện và sản phẩm chế tạo từ sắt thép, chẳng hạn như đinh sắt, bu lông, ốc vít, đinh vít, lưới thép hàn, dây kẽm buộc, thanh ray, thép định hình (thép Z, thép C) và các sản phẩm rèn đúc từ sắt thép… - Mua bán tôn, đồng, chì, nhôm, kẽm, hợp kim, inox và kim loại màu khác dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: thỏi, thanh, tấm, lá, dải, dạng hình. - Mua bán sắt thép hình, tôn lợp, tôn thép, dây thép, rui, mè, xà, dầm, các thanh giằng, cột, khung, giàn, vì kèo, xà gồ, khung thép, khung nhà tiền chế, khung đỡ mái nhà được làm sẵn bằng kim loại - Mua bán gang thỏi, gang kính ở dạng thỏi; - Mua bán vật liệu, vật tư, kim khí, cơ khí các loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Mua bán xi măng đen, xi măng trắng, clanhke. - Mua bán gạch xây, ngói lợp mái; đá, cát, sỏi, đất đồi, đất sét, đất đắp nền, đất thịt dùng làm vật liệu sản xuất gạch và vật liệu xây dựng khác. - Mua bán gạch không nung, gạch bê tông khí chưng áp, gạch bê tông bọt, bê tông đúc sẵn, bê tông thương phẩm, bê tông trộn sẵn và bê tông hỗn hợp khô, bê tông khô, xi măng hoặc các sản phẩm đá nhân tạo sử dụng trong xây dựng như: Ngói, đá lát tường, gạch, tấm, thanh, ống cống, cọc các cấu kiện bê tông đúc sẵn... - Mua bán kính phẳng, loại thường dùng trong xây dựng làm tường ngăn, cửa sổ, cửa ra vào... - Mua bán sơn, véc ni sơn gỗ, sơn sắt thép; - Mua bán bột bả, sơn tường, trần nhà, bột chống thấm. - Mua bán gạch lát sàn, gạch ốp tường; - Mua bán vách, trần thạch cao, tấm nhựa, tấm ốp các loại, ván sàn công nghiệp; sàn gỗ, sàn nhựa, phụ kiện lót sàn; - Mua bán máy nước nóng và nồi hơi; - Mua bán thiết bị vệ sinh: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, thiết bị bồn tắm, thiết bị vệ sinh khác... - Mua bán đồ ngũ kim: Khóa cửa, chốt cài, tay nắm cửa sổ và cửa ra vào...; - Mua bán dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện. - Mua bán ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Mua bán thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,... - Mua bán tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. - Mua bán cây chống, cốt pha, giàn giáo xây dựng; |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Mua bán cửa cuốn, cửa tự động, cửa thủy lực, thang máy, thang cuốn, cầu thang, cầu thang tự động, cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, lan can, cổng, vách ngăn phòng bằng kim loại.... - Mua bán phụ kiện, linh kiện của cửa khóa, chốt, cửa cuốn, cửa tự động, cửa thủy lực, thang máy, thang cuốn, cầu thang, cầu thang tự động, cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, lan can, cổng, vách ngăn phòng bằng kim loại.... - Mua bán các loại bu loong, ốc vít, đai ốc, đinh vít, đinh tán, vòng đệm, lò xo, sản phẩm có ren, sản phẩm không ren, dây thép và các sản phẩm cơ khí khác - Mua bán chất phụ gia cho xi măng, bê tông, sơn, phụ gia xây dựng; - Mua bán nhựa đường, nhũ tương nhựa đường - Mua bán pallet nhựa, pallet gỗ các loại; - Mua bán mùn cưa, dăm bào, củi vụn, sợi gỗ, bột gỗ, vỏ bào, hạt gỗ - Mua bán gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác - Mua bán đồ gỗ xây dựng, bao bì bằng gỗ và hàng trang trí nội thất bằng gỗ |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ Chi tiết: Bán lẻ trên internet, trên nền tảng kỹ thuật số hoặc qua các kênh phi kỹ thuật số (trực tiếp như: giao hàng tận nhà, qua điện thoại, qua thư...) (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác; - Vận tải hàng nặng, vận tải container, vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng - Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh; xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị cẩu, nâng, hạ, cặp giữ.. - Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải. - Vận tải hàng hóa bằng mô tô, xe máy có gắn động cơ. - Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ - Hoạt động chuyển đồ đạc; - Cho thuê ô tô vận tải, ô tô chuyên dụng, xe có động cơ khác có kèm người lái |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động quản lý, trông giữ tại các bãi, điểm đỗ ô tô, xe máy, các phương tiện đường bộ khác. - Kinh doanh và đầu tư trạm sạc điện |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Lai dắt, cứu hộ đường bộ; - Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức, thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển hàng hoá - Dịch vụ hỗ trợ trạm sạc điện lưu động - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú (Không bao gồm hoạt động Đấu giá ) |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, tại địa điểm mà khách hàng yêu cầu như tiệc hội nghị cơ quan, doanh nghiệp, đám cưới, các công việc gia đình khác... |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: - Hoạt động cung cấp suất ăn theo hợp đồng, ví dụ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành khách đường sắt...; - Hoạt động cung cấp suất ăn công nghiệp cho các nhà máy, xí nghiệp. |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở - Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở - Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất - Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở - Cho thuê nhà xưởng, kho bãi - Kinh doanh bất động sản khác |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: - Môi giới bất động sản; hoạt động của các đại lý kinh doanh bất động sản và môi giới. - Dịch vụ niêm yết bất động sản. - Trung gian trong việc mua, bán hoặc cho thuê bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng. (Không bao gồm hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: - Tư vấn bất động sản, quản lý bất động sản - Dịch vụ định giá bất động sản. - Sàn giao dịch bất động sản. (Không bao gồm hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế, thẩm tra kiến trúc công trình, quy hoạch xây dựng; thiết kê quy hoạch đô thị; - Thiết kế, thẩm tra kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp - Thiết kế, thẩm tra cơ – điện công trình; - Thiết kế, thẩm tra cấp – thoát nước công trình, công trình xử lý nước thải, môi trường nước công trình xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình san nền; công trình văn hóa; - Thiết kế, trang trí nội ngoại thất công trình - Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy trong công trình - Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình san nền; công trình văn hóa - Giám sát cơ – điện công trình - Giám sát công tác lắp đặt, thi công xây dựng công trình phòng cháy chữa cháy - Giám sát khảo sát địa chất, địa hình công trình; - Quy hoạch khu công nghiệp, tổng mặt bằng các công trình xây dựng - Khảo sát địa chất, địa hình công trình; Khảo sát địa chất thủy văn; - Tư vấn đấu thầu; chấm thầu và lập hồ sơ mời thầu công trình; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp các công trình xây dựng - Quản lý dự án, quản lý chi phí đầu tư, định giá xây dựng công trình; tư vấn thẩm tra tổng mức đầu tư, lập dự án các công trình mà công ty có ngành nghề thiết kế; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế, báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán, kỹ thuật thi công các công trình mà công ty có ngành nghề thiết kế; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Thí nghiệm vật liệu xây dựng và kiểm định chất lượng công trình |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: - Quảng cáo thương mại; quảng cáo ngoài trời: bảng lớn, panô, bảng tin, bảng hiệu; quảng cáo trên các phương tiện truyền thông - In ấn, sản xuất, thi công, lắp đặt biển, bảng quảng cáo, hộp đèn |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế đồ họa - Tư vấn thiết kế và thi công trang trí nội thất, ngoại thất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: - Cho thuê ôtô, xe du lịch, xe tự lái và xe có động cơ khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê cây chống, cốt pha, giàn giáo xây dựng; - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng, xe cần trục, cẩn cẩu, thiết bị nâng hạ; |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: - Dịch vụ tổ chức các sự kiện văn hóa, nghệ thuật: ca múa nhạc, điện ảnh, lễ hội, marketing, thời trang (theo quy định hiện hành của Nhà nước) (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim, ảnh) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật Chi tiết: - Biểu diễn ca nhạc, DJ, chương trình nghệ thuật |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ khu du lịch sinh thái, khu vui chơi giải trí - Kinh doanh trò chơi trẻ em - Hoạt động của các phòng hát karaoke (Doanh nghiệp chỉ được phép kinh doanh sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định) |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác Chi tiết: - Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ và các dịch vụ liên quan - Tổ chức các buổi lễ hoặc lễ kỷ niệm cá nhân, ví dụ như lễ cưới, sinh nhật,... - Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu |