0801446300 - CÔNG TY TNHH T&T VIETNAM
| CÔNG TY TNHH T&T VIETNAM | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0801446300 |
| Địa chỉ Thuế | Thôn Quan Lộc, Xã Lạc Phượng, TP Hải Phòng, Việt Nam |
| Địa chỉ | Thôn Quan Lộc, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Tên quốc tế | T&T VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | T&T VIETNAM |
| Người đại diện | NGUYỄN ĐỨC QUANG Ngoài ra, NGUYỄN ĐỨC QUANG còn đại diện các doanh nghiệp, đơn vị: |
| Điện thoại | 0988130222 |
| Ngày hoạt động | 2025-04-09 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 12 thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Ngành nghề chính | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| Cập nhật mã số thuế 0801446300 lần cuối vào 2026-10-28 15:09:02. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
|
Nếu bạn có đề xuất tính năng giúp nâng cao hiệu suất làm việc hoặc có ý tưởng, góp ý cho hệ thống, vui lòng liên hệ.
|
|
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt Chi tiết: Phun thêu trên trang phục và sản phẩm dệt. |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) Chi tiết: Sản xuất rèm, bạt vải |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất nhãn hiệu, băng rôn; Sản xuất màn tuyn và các màn bằng vải khác; Sản xuất vải quần áo dễ co giãn. |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1811 | In ấn Chi tiết: Gia công in ấn trên mọi chất liệu (Nghị định số 60/2014/NĐ-CP) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Trừ nổ mìn) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công công trình kết cấu thép nhà xưởng, văn phòng; Xử lý công việc về chống ẩm và chống thấm nước; Chống ẩm các toà nhà; Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối; Lợp mái các công trình. (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phụ liệu may mặc |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh (Nghị định số 158/2024/NĐ-CP) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hoá bằng ô tô (Nghị định số 158/2024/NĐ-CP) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; Logistics |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở (Luật kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ tư vấn bất động sản; Dịch vụ môi giới bất động sản (Luật kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật thương mại năm 2005) |