0111686722 - CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KHẢO SÁT VÀ XÂY DỰNG THÁI BÌNH DƯƠNG
| CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KHẢO SÁT VÀ XÂY DỰNG THÁI BÌNH DƯƠNG | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0111686722 |
| Địa chỉ Thuế | số nhà 48, lô 1.1 khu TĐC 3.6 ha Tổ dân phố 12, phố Tu Hoàng, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam |
| Địa chỉ | số nhà 48, lô 1.1 khu TĐC 3.6 ha Tổ dân phố 12, phố Tu Hoàng, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Người đại diện | PHẠM VĂN BÌNH |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 8 thành phố Hà Nội |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (đường bộ); - Khảo sát địa hình; Hoạt động đo đạc và bản đồ: đo đạc, thành lập bản đồ địa hình, bản đồ địa chính, mô hình và bản đồ 3D; lập đề án, dự án, thiết kế nhiệm vụ đo đạc và bản đồ; lập hệ thống mốc, lưới khống chế mặt bằng và độ cao; Quan trắc công trình, Quan trắc biến dạng đập, hồ chứa nước (thủy điện, thủy lợi); -Khảo sát địa chất công trình xây dựng, khảo sát địa chất thủy văn; - Khảo sát hiện trạng công trình; - Tư vấn lập dự án đầu tư (lập đánh giá báo cáo quy hoạch, báo cáo nghiên cứu khả thi) (không bao gồm các dịch vụ tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kế toán, kiểm toán, chứng khoán); - Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, kiểm định chất lượng công trình; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Dịch vụ tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; - Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng; - Tư vấn đầu tư xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp; - Tư vấn lập quy hoạch xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; - Tư vấn quản lý dự án; - Giám sát thi công xây dựng, kiểm định xây dựng; - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng; - Hoạt động đo đạc bản đồ; - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; |
| Cập nhật mã số thuế 0111686722 lần cuối vào 2026-11-04 22:21:07. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
|
Nếu bạn có đề xuất tính năng giúp nâng cao hiệu suất làm việc hoặc có ý tưởng, góp ý cho hệ thống, vui lòng liên hệ.
|
|
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: -Hoạt động dịch vụ theo khế ước hoặc hợp đồng; -Hoạt động dịch vụ khai thác như các thăm dò quặng theo phương pháp thông lệ và lấy mẫu quặng, quan sát địa chất tại nơi thăm dò; - Dịch vụ bơm và tháo nước theo khế ước hoặc hợp đồng; - Hoạt động khoan thử và đào thử. |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: -Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa như: +Các nhà máy lọc dầu; +Các xưởng hóa chất; -Xây dựng công trình như: bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống, đập, đê,.... -Xây dựng đường hầm -Các công trình thể thao ngoài trời |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí hoặc máy công nghiệp trong các tòa nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này; - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Thang máy, thang cuốn, Cửa cuốn, cửa tự động, Hệ thống chống sét, Hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. - Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: +Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, +Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, +Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn cốt thép tại công trình xây dựng, + Lát khối, xây gạch, đặt đá và các công việc xây dựng tương tự khác..., + Các hoạt động lợp mái, như lợp các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp đặt rào chắn va chạm, biển báo giao thông..., + Sơn vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao…… |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm, trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Trừ thực phẩm chức năng) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: -Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai thác, máy xây dựng; -Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); -Bán buôn máy móc, thiết bị y tế - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; - Bán buôn sản phẩm từ sơ chế gỗ; - Bán buôn sơn và véc ni; - Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; - Bán buôn giấy dán tường và trải sàn nhà; - Bán buôn kính phẳng; - Bán buôn đồ ngũ kim và khóa; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn máy nước nóng và nồi hơi; - Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; - Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ các loại nhà nước cấm) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ kinh doanh thực phẩm chức năng) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông (trừ thiết bị ngoại vi phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình định vị) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ kinh doanh vàng; súng; đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; tem và tiền kim khí) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác -Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; -Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; -Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (điều 8 Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: - Cung cấp dịch vụ Internet (khoản 3 Điều 3 NĐ 147/2024/NĐ-CP quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng) - Kinh doanh dịch vụ viễn thông (điểm a khoản 1 Điều 10 Luật Viễn Thông 2023) - Hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng (Điều 5 NĐ 147/2024/NĐCP quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng) - Đại lý dịch vụ viễn thông (Khoản 30 Điều 3 Luật Viễn Thông 2023) - Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động (Điều 70 NĐ 147/2024/NĐ-CP quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng) |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ hoạt động tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (đường bộ); - Khảo sát địa hình; Hoạt động đo đạc và bản đồ: đo đạc, thành lập bản đồ địa hình, bản đồ địa chính, mô hình và bản đồ 3D; lập đề án, dự án, thiết kế nhiệm vụ đo đạc và bản đồ; lập hệ thống mốc, lưới khống chế mặt bằng và độ cao; Quan trắc công trình, Quan trắc biến dạng đập, hồ chứa nước (thủy điện, thủy lợi); -Khảo sát địa chất công trình xây dựng, khảo sát địa chất thủy văn; - Khảo sát hiện trạng công trình; - Tư vấn lập dự án đầu tư (lập đánh giá báo cáo quy hoạch, báo cáo nghiên cứu khả thi) (không bao gồm các dịch vụ tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kế toán, kiểm toán, chứng khoán); - Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, kiểm định chất lượng công trình; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Dịch vụ tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; - Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng; - Tư vấn đầu tư xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp; - Tư vấn lập quy hoạch xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; - Tư vấn quản lý dự án; - Giám sát thi công xây dựng, kiểm định xây dựng; - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng; - Hoạt động đo đạc bản đồ; - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm định các thiết bị đo đạc, thiết bị thí nghiệm và thiết bị xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động đánh giá tác động môi trường |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng do công ty kinh doanh |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |