3101151554 - CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ TRUYỀN THÔNG NAVY
| CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ TRUYỀN THÔNG NAVY | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3101151554 |
| Địa chỉ Thuế | Thôn Dinh Mười, Xã Ninh Châu, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam |
| Địa chỉ | Thôn Dinh Mười, Xã Ninh Châu, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Tên quốc tế | NAVY SERVICES AND COMMUNICATIONS COMPANY LIMITED |
| Người đại diện | MAI XUÂN DŨNG |
| Điện thoại | 0866816890 |
| Ngày hoạt động | 2026-01-09 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo (Trừ quảng cáo trên không và quảng cáo thuốc lá) |
| Cập nhật mã số thuế 3101151554 lần cuối vào 2026-10-25 06:12:02. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
|
Nếu bạn có đề xuất tính năng giúp nâng cao hiệu suất làm việc hoặc có ý tưởng, góp ý cho hệ thống, vui lòng liên hệ.
|
|
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (Trừ in tráng bao bì kim loại, in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may, đan) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (Trừ rập khuôn tem) |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan hoặc có hại tới giáo dục thẩm mỹ, nhân cách) |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác (Trừ hoạt động xuất bản phẩm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Trừ hoạt động sản xuất phim điện ảnh, chương trình truyền hình) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (Trừ hoạt động sản xuất phim điện ảnh) |
| 6031 | Hoạt động thông tấn |
| 6039 | Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan (Trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê) |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác (Trừ hoạt động báo chí) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo trên không và quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin nhà nước cấm) |
| 7330 | Hoạt động quan hệ công chúng Chi tiết: Cung cấp lời khuyên, hướng dẫn và hỗ trợ hoạt động cho các doanh nghiệp và tổ chức khác về quan hệ công chúng và truyền thông |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (Trừ hoạt động của phóng viên ảnh) |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ thành toán hối phiếu, thông tin tỷ lệ lượng, hoạt động của các nhà báo độc lập và hoạt động tư vấn chứng khoán) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ tổ chức họp báo, hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất … làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim ảnh …) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Loại trừ dịch vụ báo cáo tòa án; hoạt động đấu giá độc lập; dịch vụ thu hồi tài sản; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành)) |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc (Trừ hoạt động của những nhà báo độc lập) |
| 9012 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác (Trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật (Trừ hoạt động các sàn nhảy) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động các sàn nhảy; trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |