0319774865 - CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN NAM MINH
| CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN NAM MINH | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0319774865 |
| Địa chỉ Thuế | 13C đường 359, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Địa chỉ | 13C đường 359, Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Tên quốc tế | NAM MINH CONSULTING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NAM MINH CONSULTING JSC |
| Người đại diện | NGUYỄN DUY KIÊN |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ). Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ. Tư vấn lập dự án đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). Đo đạc bản đồ. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Thí nghiệm và kiểm định vật liệu xây dựng. Tư vấn về môi trường. Giám sát thăm dò địa chất. Khảo sát địa chất xây dựng công trình. Thiết kế xây dựng công trình công nghiệp, khai thác mỏ, quặng hầm lò, lộ thiên. Quan trắc địa kỹ thuật. Tư vấn điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; thăm dò, khai thác và lập quy hoạch khoáng sản. Tư vấn điều tra cơ bản, kiểm kê, đánh giá tài nguyên nước. Tư vấn lập quy hoạch tài nguyên nước. Thiết kế công trình thủy lợi. Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình và địa chất thủy văn, công trình cảng, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi. Giám sát, xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp |
| Cập nhật mã số thuế 0319774865 lần cuối vào 2026-11-04 18:18:03. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
|
Nếu bạn có đề xuất tính năng giúp nâng cao hiệu suất làm việc hoặc có ý tưởng, góp ý cho hệ thống, vui lòng liên hệ.
|
|
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác khoáng sản. Khai thác, chế biến khoáng sán (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: thăm dò khoáng sản |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: sửa chữa máy móc, thiết bị cơ khí thủy lực, hệ thống thủy lực xe cẩu, xe chuyên dụng, máy móc khoan thăm dò địa chất |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: lắp đặt máy móc cơ khí và thủy lực trong phân xưởng, nhà máy và tại các công trình |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết: Khai thác và xử lý nước sinh hoạt, Khoan thăm dò, khai thác nước dưới đất |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Chi tiết: Hoạt động xử lý chất thải rắn, lỏng, khí không gây ô nhiễm môi trường (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật và thủy lợi; Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt thiết bị quan trắc, thiết bị cấp, thoát nước; thiết bị vật tư ngành nước và môi trường |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xử lý và thi công nền móng công trình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị ngành xây dựng và địa chất. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. Bán buôn máy móc, thiết bị sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại và dịch vụ khác. Bán buôn máy móc, thiết bị ngành thí nghiệm |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn khoáng sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ). Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ. Tư vấn lập dự án đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). Đo đạc bản đồ. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Thí nghiệm và kiểm định vật liệu xây dựng. Tư vấn về môi trường. Giám sát thăm dò địa chất. Khảo sát địa chất xây dựng công trình. Thiết kế xây dựng công trình công nghiệp, khai thác mỏ, quặng hầm lò, lộ thiên. Quan trắc địa kỹ thuật. Tư vấn điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; thăm dò, khai thác và lập quy hoạch khoáng sản. Tư vấn điều tra cơ bản, kiểm kê, đánh giá tài nguyên nước. Tư vấn lập quy hoạch tài nguyên nước. Thiết kế công trình thủy lợi. Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình và địa chất thủy văn, công trình cảng, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi. Giám sát, xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật lập quy hoạch khoáng sản và nước ngầm |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: cho thuê thiết bị thi công địa chất |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động) |