0111690052 - CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG JUXIN QUÝ CHÂU (VIỆT NAM)
| CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG JUXIN QUÝ CHÂU (VIỆT NAM) | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0111690052 |
| Địa chỉ Thuế | Phòng R822, Tầng 8, Tháp Tây, Tòa nhà Hancorp Plaza, số 72 Trần Đăng Ninh, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam |
| Địa chỉ | Phòng R822, Tầng 8, Tháp Tây, Tòa nhà Hancorp Plaza, số 72 Trần Đăng Ninh, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội, Việt Nam |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Tên quốc tế | JUXIN GUIZHOU (VIETNAM) CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | JUXIN GUIZHOU (VIETNAM) CO., LTD |
| Người đại diện | HUANG, WEI |
| Quản lý bởi | Thuế thành phố Hà Nội |
| Ngành nghề chính | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516), Dịch vụ hoàn thiện công trình xây dựng khác (CPC 517) |
| Cập nhật mã số thuế 0111690052 lần cuối vào 2026-11-06 12:28:03. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
|
Nếu bạn có đề xuất tính năng giúp nâng cao hiệu suất làm việc hoặc có ý tưởng, góp ý cho hệ thống, vui lòng liên hệ.
|
|
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: thi công các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (CPC 512, 513) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: thi công các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (CPC 512, 513) |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Chi tiết: thi công các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (CPC 512, 513) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: thi công các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (CPC 512, 513) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: thi công các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (CPC 512, 513) |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: thi công các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (CPC 512, 513) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng; Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng; Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC 512, 513, 515). |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Dịch vụ tháo dỡ (CPC 511) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Công việc trước khi xây dựng tại các mặt bằng xây dựng (CPC 511) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516), Dịch vụ hoàn thiện công trình xây dựng (CPC 517) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516), Dịch vụ hoàn thiện công trình xây dựng khác (CPC 517) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (CPC 622) Nhà đầu tư nước ngoài/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 18/10/2026 của Chính phủ; chỉ kinh doanh khi đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành; trường hợp thuộc trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh thì chỉ được thực hiện sau khi được cấp Giấy phép kinh doanh. |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (CPC 622) Nhà đầu tư nước ngoài/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 342/2026/NĐ-CP ngày 18/10/2026 của Chính phủ; chỉ kinh doanh khi đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành; trường hợp thuộc trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh thì chỉ được thực hiện sau khi được cấp Giấy phép kinh doanh. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật xây dựng, thiết kế xây dựng; Giám sát thi công và quản lý dự án trong quá trình thi công xây dựng; Thiết kế và thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (CPC 8671, 8672). |