0111688007 - CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG HOÀNG VŨ
| CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG HOÀNG VŨ | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0111688007 |
| Địa chỉ Thuế | Số 35, Ngách 92, Ngõ 271 Phố Bùi Xương Trạch, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam |
| Địa chỉ | Số 35, Ngách 92, Ngõ 271 Phố Bùi Xương Trạch, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Tên quốc tế | HOANG VU INVESTMENT AND CONSTRUCTION ENGINEERING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HOANG VU ICE CO., LTD. |
| Người đại diện | VŨ HOÀNG LONG |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 6 thành phố Hà Nội |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
| Cập nhật mã số thuế 0111688007 lần cuối vào 2026-11-06 16:01:02. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
|
Nếu bạn có đề xuất tính năng giúp nâng cao hiệu suất làm việc hoặc có ý tưởng, góp ý cho hệ thống, vui lòng liên hệ.
|
|
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất quần áo lót hoặc quần áo đi ngủ làm từ vải len, vải đan móc, cho nam giới, phụ nữ hoặc trẻ em như: áo sơ mi, áo chui đầu, quần đùi, quần ngắn bó, bộ pyjama, váy ngủ, áo blu, áo lót, coóc xê... |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Lập dự án đầu tư các công trình xây dựng; Lập hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị: Viễn thông, hệ thống âm thanh, ánh sáng và điều khiển cơ khí; Khảo sát địa chất công trình; Khảo sát địa hình; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ hệ thống điều hòa không khí, cấp nhiệt và khí đốt công trình dân dụng, công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: Công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; Công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình xây dựng giao thông đường bộ; Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (hạng 1) gồm: Lập, thẩm tra tổng mức đầu tư (trừ các dự án quan trọng quốc gia); Đánh giá hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình (trừ các dự án quan trọng quốc gia); Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình; Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Kiểm soát chi phí xây dựng công trình (trừ các dự án quan trọng quốc gia); Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng; Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng; Lập báo cáo nghiên cứu khả thi, tiền khả thi dự án đầu tư xây dựng; Lập thẩm tra dự án đầu tư xây dựng; Khảo sát xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng; Tư vấn đấu thầu; Thiết kế và thi công công trình phòng cháy chữa cháy; Thiết kế thi công công trình phòng chống mối; Thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 110KV |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |