0111672889 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TIVA GROUP
| CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TIVA GROUP | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0111672889 |
| Địa chỉ Thuế | Tầng 9 Toà Minori, Số 67A Trương Định, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam |
| Địa chỉ | Tầng 9 Toà Minori, Số 67A Trương Định , Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Tên quốc tế | TIVA GROUP SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TIVA GROUP CO., LTD |
| Người đại diện | TRẦN THU VÂN |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 13 thành phố Hà Nội |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế - Mua bán thiết bị y tế (Theo Mục 1 Chương VI Nghị định 98/2021/NĐ-CP và Điều 147 Nghị định 96/2023/NĐ-CP) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu (phương tiện vận tải, người máy dây chuyền sản xuất, máy công cụ, thiết bị đo lường...) |
| Cập nhật mã số thuế 0111672889 lần cuối vào 2026-10-28 14:16:04. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
|
Nếu bạn có đề xuất tính năng giúp nâng cao hiệu suất làm việc hoặc có ý tưởng, góp ý cho hệ thống, vui lòng liên hệ.
|
|
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: - Sản xuất mỹ phẩm (Điều 3 Nghị đinh Số: 93/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2016 quy định về điều kiện sản xuất mỹ phẩm) - Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: - Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (Điều 32 Luật Dược năm 2016) |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác Chi tiết: - Sản xuất tụ điện, điện tử; - Sản xuất điện trở, điện tử; - Sản xuất bộ mạch vi xử lý; - Sản xuất bo mạch điện tử; - Sản xuất ống điện tử; - Sản xuất liên kết điện tử; - Sản xuất mạch điện tích hợp; - Sản xuất ống hai cực, bóng bán dẫn, bộ chia liên quan; - Sản xuất phần cảm điện (cuộn cảm kháng, cuộn dây, bộ chuyển), loại linh kiện điện tử; - Sản xuất tinh thể điện tử và lắp ráp tinh thể; - Sản xuất solenoid, bộ chuyển mạch và bộ chuyển đổi cho các bộ phận điện tử; - Sản xuất chất bán dẫn, sản xuất chất tinh chế và bán tinh chế; - Sản xuất thẻ giao diện (âm thanh, video, điều khiển, mạng lưới); - Sản xuất cấu kiện hiển thị (plasma, polime, LCD); - Sản xuất đi-ốt phát quang; - Sản xuất cáp máy in, cáp màn hình, cáp USB... |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế (Bao gồm kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo Luật Dược; dụng cụ y tế như bông, băng, gạc; máy đo huyết áp, máy trợ thính...) - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; đồ điện gia dụng; giá sách, kệ, đồ nội thất; sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; dụng cụ thể thao... |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế - Mua bán thiết bị y tế (Theo Mục 1 Chương VI Nghị định 98/2021/NĐ-CP và Điều 147 Nghị định 96/2023/NĐ-CP) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu (phương tiện vận tải, người máy dây chuyền sản xuất, máy công cụ, thiết bị đo lường...) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Cơ sở bán lẻ thuốc (nhà thuốc, quầy thuốc, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) (Điều 32 Luật Dược năm 2016 và Điều 1 Luật số 44/2024/QH15 ngày 21 tháng 11 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược) - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh - Bán thuốc đông y, bán thuốc nam (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ những hoạt động Nhà nước cấm) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá (Điều 28 Luật thương mại 2005) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các khóa học về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Các khóa học về chăm sóc sức khỏe; - Các khóa học về thư giãn; - Các khóa học về cuộc sống gia đình, ví dụ như khóa học về cha mẹ và con cái,.. - Các khóa đào tạo về các sản phẩm bảo vệ thực vật; (Trừ hoạt động giáo dục của các trường đảng, đoàn thể là các tổ chức chính trị, xã hội, không phải là doanh nghiệp; Trừ hoạt động dạy về tôn giáo là hoạt động của tổ chức tôn giáo) |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng Trừ trung tâm y tế dự phòng |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác Chi tiết: Hoạt động chăm sóc sắc đẹp không do các chuyên gia y tế thực hiện, ví dụ như: Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm, triệt lông,... (Trừ các hoạt động gây chảy máu) |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi Chi tiết: Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình...). |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác (Loại trừ môi giới hôn nhân) |