3600878232 - CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ XÂY DỰNG ĐÔNG SƠN
| CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ XÂY DỰNG ĐÔNG SƠN | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3600878232 |
| Địa chỉ Thuế | Lô B310-311-312, Khu công nghiệp Dệt may Nhơn Trạch, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam |
| Địa chỉ | Lô B310-311-312, Khu công nghiệp Dệt may Nhơn Trạch, Xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Tên quốc tế | DONG SON MANUFACTURING AND CONSTRUCTION CO.,LTD |
| Người đại diện | HUỲNH MINH DŨNG Ngoài ra, HUỲNH MINH DŨNG còn đại diện các doanh nghiệp, đơn vị: |
| Điện thoại | 02513569192 |
| Ngày hoạt động | 2007-03-29 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 5 thành phố Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết ngành: Cho thuê, cho thuê lại bất động sản thuộc sở hữu của mình hoặc thuê lại bất động sản để cho thuê, bao gồm: Cho thuê nhà xưởng, kho bãi, văn phòng, mặt bằng sản xuất kinh doanh. |
| Cập nhật mã số thuế 3600878232 lần cuối vào 2026-10-30 19:36:16. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
|
Nếu bạn có đề xuất tính năng giúp nâng cao hiệu suất làm việc hoặc có ý tưởng, góp ý cho hệ thống, vui lòng liên hệ.
|
|
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất khung nhà thép (khung nhà, kho), các cấu kiện thép cho xây dựng, các sản phẩm kim loại cho xây dựng và kiến trúc (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại Chi tiết: Sản xuất thùng, bể và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp Chi tiết: Sản xuất các thiết bị nâng và bốc xếp (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết" Sản xuất máy, thiết bị công nghiệp (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp Chi tiết: Sản xuất máy móc nông nghiệp (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng; công nghiệp. |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, cầu, đường. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình điện dân dụng và công nghiệp, đường dây và trạm biến áp |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thuỷ lợi, đường thuỷ, nông nghiệp phát triển nông thôn. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn thiết bị máy công nghiệp, khai khoáng, lâm nghiệp và xây dựng. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, nhôm, đồng, chì, kẽm, inox. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu (trừ chất thải nguy hại theo danh mục tại Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và chỉ được hoạt động khi có bảng đăng ký cam kết bảo vệ môi trường và đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) (không chứa hàng tại trụ sở) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh bất động sản) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết ngành: Cho thuê, cho thuê lại bất động sản thuộc sở hữu của mình hoặc thuê lại bất động sản để cho thuê, bao gồm: Cho thuê nhà xưởng, kho bãi, văn phòng, mặt bằng sản xuất kinh doanh. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, nông nghiệp phát triển nông thôn, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp. Thẩm tra thiết kế. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, nông nghiệp phát triển nông thôn, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp. Khảo sát xây dựng. Khảo sát địa chất; khảo sát địa hình. Quản lý dự án. Thiết kế quy hoạch. Hoạt động đo đạc bản đồ. Giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế hàng trang trí nội-ngoại thất (trừ thiết kế công trình xây dựng) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |