3600351358 - CÔNG TY TNHH THANH BÌNH
| CÔNG TY TNHH THANH BÌNH | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3600351358 |
| Địa chỉ Thuế | Số 173/374, đường Điểu Xiển, khu phố 36, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam |
| Địa chỉ | Số 173/374, đường Điểu Xiển, khu phố 36, Phường Long Bình, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Người đại diện | PHẠM ĐỨC BÌNH Ngoài ra, PHẠM ĐỨC BÌNH còn đại diện các doanh nghiệp, đơn vị: |
| Điện thoại | 02513984039 |
| Ngày hoạt động | 1998-10-28 |
| Quản lý bởi | Thuế thành phố Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Chế biến hàng nông sản (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) |
| Cập nhật mã số thuế 3600351358 lần cuối vào 2026-11-03 08:59:55. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
|
Nếu bạn có đề xuất tính năng giúp nâng cao hiệu suất làm việc hoặc có ý tưởng, góp ý cho hệ thống, vui lòng liên hệ.
|
|
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng hoa (không trồng trọt tại trụ sở) |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết: Trồng cây tràm, cây thông, cây keo.Trồng cây cảnh, cây xanh (không trồng trọt tại trụ sở) |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò Chi tiết: Sản xuất con giống gia súc (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn Chi tiết: Sản xuất con giống gia súc (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Sản xuất con giống gia cầm. (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Chế biến hàng nông sản (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản. (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Giết mổ gia súc, gia cầm (địa điểm giết mổ phải phù hợp mạng lưới quy hoạch). Chế biến gia súc, gia cầm. (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến tôm, cá. (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm, tôm, cá và chăn nuôi. Sản xuất thức ăn bổ sung (Premix) cho gia súc, gia cầm và thủy sản. (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất củi đun từ gỗ ép (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn gia súc, gia cầm, tôm, cá và chăn nuôi. Bán buôn gia súc, gia cầm. Bán buôn nông sản (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn tôm, cá. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy phát điện, động cơ thủy, máy nổ các loại. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xe có động cơ, xe nâng, xe đầu kéo, rơ móoc các loại |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh nhà ở, cho thuê nhà xưởng, kho. Kinh doanh nghĩa trang. (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và thực hiện theo Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản Số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |