2001384867 - CÔNG TY TNHH PATI NETWORK
| CÔNG TY TNHH PATI NETWORK | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2001384867 |
| Địa chỉ Thuế | Thửa đất số 30, tờ bản đồ số 11, Ấp Cái Bát, Xã Nguyễn Việt Khái, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam |
| Địa chỉ | Thửa đất số 30, tờ bản đồ số 11, Ấp Cái Bát, Xã Nguyễn Việt Khái, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Tên quốc tế | PATI NETWORK COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | PATINET CO., LTD |
| Người đại diện | PHẠM THƯƠNG TÍNH |
| Điện thoại | Bị ẩn theo yêu cầu người dùng |
| Ngày hoạt động | 2025-04-26 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 tỉnh Cà Mau |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo Chi tiết: Sáng tạo và đặt quảng cáo trong báo, tạp chí, đài phát thanh, truyền hình, internet và các phương tiện truyền thông khác; đặt quảng cáo ngoài trời như: bảng lớn, panô, bảng tin, cửa sổ, phòng trưng bày, ô tô con và ôtô buýt…; quảng cáo trên không; phân phối các nguyên liệu hoặc mẫu quảng cáo; cung cấp các chỗ trống quảng cáo trên bảng lớn; thiết kế vị trí và trình bày trên trang web; Khuếch trương quảng cáo; marketing điểm bán; quảng cáo thư trực tuyến; tư vấn marketing |
| Cập nhật mã số thuế 2001384867 lần cuối vào 2026-10-25 09:04:05. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
|
Nếu bạn có đề xuất tính năng giúp nâng cao hiệu suất làm việc hoặc có ý tưởng, góp ý cho hệ thống, vui lòng liên hệ.
|
|
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Sản xuất phần mềm; Sản xuất phần mềm ứng dụng trên thiết bị di động; Sản xuất website |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (trừ sản xuất phim và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây Chi tiết: - Vận hành, khai thác mạng lưới viễn thông, tin học và truyền thông (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của Luật viễn thông); - Đầu tư, xây dựng, vận hành, khai thác mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin, phát thanh truyền hình, truyền thông đa phương tiện; |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: - Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động; - Hoạt động của các điểm truy nhập internet |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Hoạt động viết, sửa, thử nghiệm và trợ giúp các phần mềm theo yêu cầu sử dụng riêng biệt của từng khách hàng |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Khai thác cơ sở dữ liệu; Lưu trữ dữ liệu; Xây dựng cơ sở dữ liệu; cho thuê tên miền internet; cho thuê trang web |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ đăng ký tên miền |
| 6910 | Hoạt động pháp luật (trừ bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý marketing |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Sáng tạo và đặt quảng cáo trong báo, tạp chí, đài phát thanh, truyền hình, internet và các phương tiện truyền thông khác; đặt quảng cáo ngoài trời như: bảng lớn, panô, bảng tin, cửa sổ, phòng trưng bày, ô tô con và ôtô buýt…; quảng cáo trên không; phân phối các nguyên liệu hoặc mẫu quảng cáo; cung cấp các chỗ trống quảng cáo trên bảng lớn; thiết kế vị trí và trình bày trên trang web; Khuếch trương quảng cáo; marketing điểm bán; quảng cáo thư trực tuyến; tư vấn marketing |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế website. Thiết kế phần mềm. Thiết kế khuôn mẫu, bảng hiệu. Thiết kế in ấn, đồ họa, quảng cáo, catalogue (trừ thiết kế công trình). Hoạt động trang trí các bảng hiệu |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh Chi tiết: Dịch vụ chụp hình, sudio, cho thuê studio, thiết bị studio, in ấn hình ảnh trên các ấn phẩm lưu niệm |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn và chuyển giao công nghệ. Tư vấn giải pháp công nghệ thông tin. Tư vấn và chuyển giao công trong lĩnh vực điện tử - tin học - viễn thông - truyền hình. |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi Chi tiết: Kinh doanh hệ thống thông tin di động, dịch vụ điện thoại di động và nhắn tin trong nước, quốc tế. |