0319749467 - CÔNG TY TNHH SOMI CLINIC
| CÔNG TY TNHH SOMI CLINIC | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0319749467 |
| Địa chỉ Thuế | Tầng 6, Tòa nhà Victory Tower, số 12 Tân Trào, Phường Tân Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Địa chỉ | Tầng 6, Tòa nhà Victory Tower, số 12 Tân Trào, Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Tên quốc tế | SOMI CLINIC COMPANY LIMTED |
| Tên viết tắt | SOMI CLINIC CO., LTD |
| Người đại diện | LÊ DUY HẢI |
| Điện thoại | 0941 748 594 |
| Ngày hoạt động | 2026-10-15 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 7 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Phòng khám đa khoa; Phòng khám chuyên khoa (bao gồm: phòng khám nội tổng hợp, phòng khám phụ sản, phòng khám nam học, phòng khám ung bướu, phòng khám chuyên khoa da liễu); Phòng khám bệnh nghề nghiệp; Phòng khám liên chuyên khoa; Phòng khám bác sĩ y khoa; Phòng khám y học cổ truyền; Phòng khám răng hàm mặt; Phòng khám dinh dưỡng; Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ; Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng (bao gồm: cơ sở xét nghiệm, cơ sở chẩn đoán hình ảnh, cơ sở xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh); Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình; Cơ sở kỹ thuật phục hồi chức năng; Cơ sở tâm lý lâm sàng; Cơ sở dịch vụ điều dưỡng; Cơ sở dịch vụ hộ sinh; Cơ sở chăm sóc giảm nhẹ; Cơ sở cấp cứu ngoại viện; Cơ sở kính thuốc có thực hiện việc đo, kiểm tra tật khúc xạ (không lưu trú bệnh nhân) |
| Cập nhật mã số thuế 0319749467 lần cuối vào 2026-10-28 14:47:04. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
|
Nếu bạn có đề xuất tính năng giúp nâng cao hiệu suất làm việc hoặc có ý tưởng, góp ý cho hệ thống, vui lòng liên hệ.
|
|
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm, thực phẩm chức năng. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm. Bán buôn dụng cụ y tế. Bán buôn dụng cụ thẩm mỹ. Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm. Bán buôn hàng mỹ phẩm: son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt. Bán buôn chế phẩm vệ sinh: xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh. Xuất nhập khẩu dụng cụ y tế. Xuất nhập khẩu dụng cụ thẩm mỹ. Xuất nhập khẩu dược phẩm. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn thiết bị phòng thí nghiệm, thiết bị khoa học kỹ thuật; máy móc, dụng cụ đo lường kiểm tra. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hoá chất công nghiệp (Không tồn trữ hoá chất tại trụ sở) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hoá chất công nghiệp (Không tồn trữ hoá chất tại trụ sở); Bán lẻ vật tư xét nghiệm giải phẫu bệnh. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Môi giới bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Tư vấn bất động sản (trừ tư vấn mang tính chất pháp lý). Quản lý bất động sản (trừ đấu giá tài sản). |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Phòng khám đa khoa; Phòng khám chuyên khoa (bao gồm: phòng khám nội tổng hợp, phòng khám phụ sản, phòng khám nam học, phòng khám ung bướu, phòng khám chuyên khoa da liễu); Phòng khám bệnh nghề nghiệp; Phòng khám liên chuyên khoa; Phòng khám bác sĩ y khoa; Phòng khám y học cổ truyền; Phòng khám răng hàm mặt; Phòng khám dinh dưỡng; Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ; Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng (bao gồm: cơ sở xét nghiệm, cơ sở chẩn đoán hình ảnh, cơ sở xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh); Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình; Cơ sở kỹ thuật phục hồi chức năng; Cơ sở tâm lý lâm sàng; Cơ sở dịch vụ điều dưỡng; Cơ sở dịch vụ hộ sinh; Cơ sở chăm sóc giảm nhẹ; Cơ sở cấp cứu ngoại viện; Cơ sở kính thuốc có thực hiện việc đo, kiểm tra tật khúc xạ (không lưu trú bệnh nhân) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn khám sức khoẻ; Tư vấn và khám sức khoẻ công ty; Tư vấn dịch vụ y tế; Dịch vụ xét nghiệm. |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật Chi tiết: Tổ chức các sự kiện văn hóa nghệ thuật. |