0315408191 - CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ ECOSPARK VIỆT NAM
| CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ ECOSPARK VIỆT NAM | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0315408191 |
| Địa chỉ Thuế | Phòng 11.06, Tầng 11, Tòa nhà IPC, 1489 Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Địa chỉ | Phòng 11.06, Tầng 11, Tòa nhà IPC, 1489 Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Tên quốc tế | VIETNAM ECOSPARK TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VIETNAM ECOSPARK TECHNOLOGY CO., LTD |
| Người đại diện | WANG, HUI |
| Điện thoại | 028 541 616 55 |
| Ngày hoạt động | 2018-11-26 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 7 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Dịch vụ liên quan đến sản xuất (CPC 884-885) |
| Cập nhật mã số thuế 0315408191 lần cuối vào 2026-11-03 19:41:04. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
|
Nếu bạn có đề xuất tính năng giúp nâng cao hiệu suất làm việc hoặc có ý tưởng, góp ý cho hệ thống, vui lòng liên hệ.
|
|
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu thân thiện với môi trường, thiết bị chuyên dụng bảo vệ môi trường, thiết bị công nghệ ứng phó khẩn cấp môi trường |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) (CPC 633) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) (CPC 633) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Dịch vụ liên quan đến sản xuất (CPC 884-885) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Dịch vụ xử lý nước thải (CPC 9401) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Dịch vụ làm sạch khí thải (CPC 94040) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513) |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513) |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Dịch vụ tháo dỡ (CPC 5112) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Dịch vụ định hình và giải phóng mặt bằng (CPC 5113) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Dịch vụ liên quan đến điện (5164) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Dịch vụ sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí (CPC 5161); Dịch vụ hàn và lắp đặt ống dẫn nước (CPC 5162); Dịch vụ lắp ráp hệ thống khí đốt trong xây dựng (CPC: 5163) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn (CPC: 514); Dịch vụ rào và lập hàng rào trong xây dựng (CPC: 5166); Các dịch vụ lắp đặt khác (CPC: 5169) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Dịch vụ hoàn thiện và kết thúc công trình xây dựng (CPC 517) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (CPC 622) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (CPC 622) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn nồi hơi, thiết bị và phụ tùng nồi hơi; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn thiết bị cơ khí, thiết bị khử trùng, phụ tùng pin, thiết bị chuyên dụng bảo vệ môi trường (CPC 622) |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép (CPC 622) |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh (CPC 622) |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp (không tồn trữ hóa chất); Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn vật liệu chịu lửa; Bán buôn chất khử trùng, vật liệu sinh thái và môi trường (CPC 622) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 632) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (trừ tư vấn pháp luật) (CPC 865) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ kiến trúc (CPC 8671); Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672), Dịch vụ tư vấn kỹ thuật đồng bộ (CPC 8673); Dịch vụ quy hoạch đô thị và kiến trúc cảnh quan đô thị (CPC 8674) (Vì lý do an ninh quốc gia và ổn định xã hội, tại một số địa bàn, theo quy định của Chính phủ Việt Nam, các nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài có thể không được phép cung cấp dịch vụ này). |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu và phát triển thử nghiệm về tư vấn kỹ thuật và công nghệ (CPC 85103) |