0312991758 - CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIẢI PHÁP
| CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIẢI PHÁP | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0312991758 |
| Địa chỉ Thuế | 114/27/16 Bùi Quang Là, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Địa chỉ | 114/27/16 Bùi Quang Là, Phường An Hội Tây, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Người đại diện | TRẦN MINH CHIẾN Ngoài ra, TRẦN MINH CHIẾN còn đại diện các doanh nghiệp, đơn vị: |
| Điện thoại | 0908586266 |
| Ngày hoạt động | 2014-10-29 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 15 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Ngành nghề chính | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thử tải tĩnh cọc bê tông cốt thép; ; đúc,ép cọc bê tông cốt thép; xây dựng nền móng của tòa nhà gồm đóng cọc, chôn chân trụ, thử độ ẩm và các công việc thử nước; các công việc dưới bề mặt. |
| Cập nhật mã số thuế 0312991758 lần cuối vào 2026-10-30 19:36:16. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
|
Nếu bạn có đề xuất tính năng giúp nâng cao hiệu suất làm việc hoặc có ý tưởng, góp ý cho hệ thống, vui lòng liên hệ.
|
|
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thử tải tĩnh cọc bê tông cốt thép; ; đúc,ép cọc bê tông cốt thép; xây dựng nền móng của tòa nhà gồm đóng cọc, chôn chân trụ, thử độ ẩm và các công việc thử nước; các công việc dưới bề mặt. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản và môi giới bảo hiểm). |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (trừ khí dầu hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn). |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp, phụ gia thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động tư vấn kỹ thuật. Khảo sát xây dựng. Thiết kế kết cấu công trình công nghiệp và dân dụng. Quản lý dự án. Thiết kế : tổng mặt bằng xây dựng công trình, kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp, nội ngoại thất công trình, công trình điện dân dụng, điện công nghiệp, công trình chiếu sáng vĩa hè & đường. Giám sát thi công xây dựng. Thẩm tra thiết kế. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thẩm tra dự toán công trình xây dựng. Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường nội bộ). Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng. Chống mối mọt (trừ xông hơi, khử trùng). Thiết kế phòng cháy, chữa cháy công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |