0101879877 - CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
| CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0101879877 |
| Địa chỉ Thuế | Số nhà 13 lô D6, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam |
| Địa chỉ | Số nhà 13 lô D6, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Tên quốc tế | VIET NAM INVESTMENT AND CONSTRUCTION INDUSTRIAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | V.I.C .,JSC |
| Người đại diện | NGUYỄN LÊ TOẢN Ngoài ra, NGUYỄN LÊ TOẢN còn đại diện các doanh nghiệp, đơn vị: |
| Điện thoại | 0435527105 |
| Ngày hoạt động | 2006-03-01 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 6 thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây lắp các công trình điện và trạm biến áp đến 500KV; Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa như: + Các nhà máy lọc dầu, + Các xưởng hoá chất, - Xây dựng công trình cửa như: + Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống... + Đập và đê. - Xây dựng đường hầm; - Các công việc xây dựng khác không phải nhà như: Các công trình thể thao ngoài trời. |
| Cập nhật mã số thuế 0101879877 lần cuối vào 2026-10-28 17:34:01. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
|
Nếu bạn có đề xuất tính năng giúp nâng cao hiệu suất làm việc hoặc có ý tưởng, góp ý cho hệ thống, vui lòng liên hệ.
|
|
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây lắp các công trình điện và trạm biến áp đến 500KV; Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa như: + Các nhà máy lọc dầu, + Các xưởng hoá chất, - Xây dựng công trình cửa như: + Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống... + Đập và đê. - Xây dựng đường hầm; - Các công việc xây dựng khác không phải nhà như: Các công trình thể thao ngoài trời. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng dây dẫn và thiết bị điện, đường dây thông tin liên lạc, Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học, hệ thống chiếu sáng, chuông báo cháy, hệ thống chống trộm |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống báo cháy, chữa cháy, hệ thống chống trộm, camera quan sát. Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện), thiết bị văn phòng, trừ máy tính và thiết bị ngoại vi; - Bán buôn thiết bị phòng cháy, chữa cháy - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Bán buôn quặng kim loại - Bán buôn sắt, thép - Bán buôn kim loại khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn cột bê tông; Bán buôn xà, giá, tiếp địa thép mạ kẽm; Bán buôn cột thép mạ kẽm |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thiết bị báo cháy bằng điện hoặc điện tử, bình chữa cháy - Bán lẻ hệ thống khẩn cấp, hệ thống hút khói, két an toàn và két sắt, không bao gồm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; - Bán lẻ vật liệu tự làm, vật liệu và thiết bị điện và ống nước; - Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản (Trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: - Môi giới bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (Trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: - Tư vấn bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát địa hình (Điểm a khoản 1 Điều 46 Nghị định 59/2015/NĐ-CP); - Thiết kế quy hoạch xây dựng (Điều 47 Nghị định 59/2015/NĐ-CP); - Khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình (Điểm b khoản 1 Điều 46 Nghị định 59/2015/NĐ-CP); - Thiết kế kiến trúc công trình (Điểm a khoản 1 Điều 48 Nghị định 59/2015/NĐ-CP); - Thiết kế nội - ngoại thất công trình; thiết kế cảnh quan (Điểm b khoản 1 Điều 48 Nghị định 59/2015/NĐ-CP); - Thiết kế kết cấu công trình (Điểm c khoản 1 Điều 48 Nghị định 59/2015/NĐ-CP); - Thiết kế điện - cơ điện công trình (Điểm d khoản 1 Điều 48 Nghị định 59/2015/NĐ-CP); - Thiết kế cấp - thoát nước (Điểm đ khoản 1 Điều 48 Nghị định 59/2015/NĐ-CP); - Thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt (Điểm e khoản 1 Điều 48 Nghị định 59/2015/NĐ-CP); - Thiết kế mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng (Điểm g khoản 1 Điều 48 Nghị định 59/2015/NĐ-CP); - Thiết kế phòng cháy - chữa cháy (Điểm h khoản 1 Điều 48 Nghị định 59/2015/NĐ-CP); - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện (Điểm a khoản 1 Điều 49 Nghị định 59/2015/NĐ-CP); - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình (Điểm b khoản 1 Điều 49 Nghị định 59/2015/NĐ-CP); - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ (Điểm c khoản 1 Điều 49 Nghị định 59/2015/NĐ-CP); - Kiểm định xây dựng (Điều 50 Nghị định 59/2015/NĐ-CP); - Định giá xây dựng (Điều 52 Nghị định 59/2015/NĐ-CP); - Khảo sát xây dựng (Điều 59 Nghị định 59/2015/NĐ-CP); - Tư vấn lập quy hoạch xây dựng (Điều 60 Nghị định 59/2015/NĐ-CP); - thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (Điều 61 Nghị định 59/2016/NĐ-CP); |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh ( trừ loại Nhà nước cấm) |